betütern
Nghĩa tiếng Việt: nuông chiều, chăm bẵm
Phát âm (IPA): [bəˈtyːtɐn]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: betütern · er/sie/es betütert · betüterte · haben betütert
Präsens (hiện tại)
| ich | betüter |
| du | betüterst |
| er/sie/es | betütert |
| wir | betütern |
| ihr | betütert |
| sie/Sie | betütern |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | betüterte |
| du | betütertest |
| er/sie/es | betüterte |
| wir | betüterten |
| ihr | betütertet |
| sie/Sie | betüterten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe betütert |
| du | hast betütert |
| er/sie/es | hat betütert |
| wir | haben betütert |
| ihr | habt betütert |
| sie/Sie | haben betütert |
Ví dụ
- Bei deiner Mutter werden die Kinder immer so dermaßen betütert, dass sie nachher gar nicht mehr hören. — Ở chỗ mẹ cậu, bọn trẻ lúc nào cũng được nuông chiều, chăm bẵm quá mức đến nỗi sau đó chẳng thèm nghe lời nữa.
- Du betüterst die Kinder immer viel zu sehr. — Cậu lúc nào cũng cưng chiều bọn trẻ quá mức.
- Sie betüterte mich, indem sie mir eine alte Trainingshose von ihrem verstorbenen Mann gab, sie kochte für mich, und ich erzählte ihr als Gegenleistung meine Geschichte von dem verlorenen Freund, die sie mit großer Anteilnahme aufnahm. — Bà ấy chăm chút cho tôi bằng cách đưa cho tôi chiếc quần thể thao cũ của người chồng quá cố, nấu ăn cho tôi, và để đáp lại, tôi kể cho bà nghe câu chuyện về người bạn đã mất, điều mà bà đón nhận với sự cảm thông sâu sắc.
Nghĩa khác
- jemanden oder etwas übertrieben umsorgen
- sich leicht betrinken
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er betütern → Đúng: er betütert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)