Betonie
Nghĩa tiếng Việt: cây betony (dược liệu)
Phát âm (IPA): [bəˈtoːni̯ə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Betonie
Số nhiều: die Betonien
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Betonie | Betonien |
| Akkusativ | Betonie | Betonien |
| Dativ | Betonie | Betonien |
| Genitiv | Betonie | Betonien |
Ví dụ
- Die Betonien werden neuerdings zur Gattung Stachys, also zu den Ziesten gestellt. — Gần đây, hoa xú hương được xếp vào chi Stachys, tức là thuộc nhóm cây tô giới.
- Die Betonie hat normalerweise purpurrote Blüten, aber es gibt auch weiße Exemplare. — Hoa xú hương thường có hoa màu đỏ tía, nhưng cũng có những cá thể màu trắng.
Nghĩa khác
- Pflanze, die zur Gattung Stachys aus der Familie der Lippenblütengewächse zählt
- speziell die Echte Betonie Stachys officinalis