Betonfabrik
Nghĩa tiếng Việt: nhà máy bê tông
Phát âm (IPA): [beˈtɔŋfaˌbʁiːk]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Betonfabrik
Số nhiều: die Betonfabriken
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Betonfabrik | Betonfabriken |
| Akkusativ | Betonfabrik | Betonfabriken |
| Dativ | Betonfabrik | Betonfabriken |
| Genitiv | Betonfabrik | Betonfabriken |
Ví dụ
- „Schließlich ging ich zum benachbarten beigefarbenen Haus, klingelte an Türen und erkundigte mich nach der Mama-san, bis ich einen Vorarbeiter aus einer Betonfabrik fand, der die Imbissbude regelmäßig besucht hatte.“ — Cuối cùng, tôi sang ngôi nhà màu be bên cạnh, bấm chuông từng cửa và hỏi thăm về bà chủ quán, cho đến khi tìm được một đốc công của xưởng bê tông từng thường xuyên lui tới quán ăn vặt này.