Bestätigungswert
Nghĩa tiếng Việt: giá trị xác nhận
danh từ · trình độ C1
Giống: der Bestätigungswert
Số nhiều: die bestätigungswerte
Ví dụ
- Diese neuen Daten haben einen hohen Bestätigungswert für unsere Hypothese. — Dữ liệu mới này có giá trị xác nhận cao cho giả thuyết của chúng tôi.
Nghĩa khác
- giá trị chứng thực
- giá trị xác minh
- giá trị thẩm định
- giá trị xác thực