bespiegeln
Nghĩa tiếng Việt: tự soi ngắm; tự chiêm nghiệm
Phát âm (IPA): [bəˈʃpiːɡl̩n]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: bespiegeln · er/sie/es bespiegelt · bespiegelte · haben bespiegelt
Präsens (hiện tại)
| ich | bespiegle |
| du | bespiegelst |
| er/sie/es | bespiegelt |
| wir | bespiegeln |
| ihr | bespiegelt |
| sie/Sie | bespiegeln |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | bespiegelte |
| du | bespiegeltest |
| er/sie/es | bespiegelte |
| wir | bespiegelten |
| ihr | bespiegeltet |
| sie/Sie | bespiegelten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe bespiegelt |
| du | hast bespiegelt |
| er/sie/es | hat bespiegelt |
| wir | haben bespiegelt |
| ihr | habt bespiegelt |
| sie/Sie | haben bespiegelt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Die Rathsherren der Stadt Breisach hatten beschlossen, ihrem Münster, der so feierlich von dem Hügel herab sich in den Rhein bespiegelte, eine neue Zierde zu verleihen.“ — „Các ủy viên hội đồng thành phố Breisach đã quyết định tạo thêm một nét trang hoàng mới cho nhà thờ lớn của họ, vốn đang soi bóng đầy uy nghiêm từ trên đồi xuống dòng sông Rhine.“
- „Er hörte dann wohl sich selber gerne und bespiegelte sich in seinen Bonmots und Epigrammen.“ — „Hẳn là khi đó ông ấy thích tự nghe giọng mình và tự đắc trong những lời dí dỏm cùng các bài thơ trào phúng của bản thân.“
- Lass uns das Thema doch mal unter dem Aspekt der Internationalität bespiegeln. — Chúng ta hãy cùng xem xét chủ đề này dưới góc độ quốc tế.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er bespiegeln → Đúng: er bespiegelt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)