Beschwerderechte
Nghĩa tiếng Việt: quyền khiếu nại
danh từ · trình độ C1
Giống: die Beschwerderechte
Ví dụ
- Die Kunden nutzten ihre gesetzlichen Beschwerderechte gegenüber dem Unternehmen. — Khách hàng đã sử dụng các quyền khiếu nại theo luật định của mình đối với công ty.
Nghĩa khác
- quyền tố cáo
- quyền phản đối
- quyền khiếu kiện
- quyền khiếu nại và tố cáo