Beschwerd
Nghĩa tiếng Việt: lời phàn nàn, khiếu nại
danh từ · trình độ C1
Giống: die Beschwerd
Số nhiều: die Beschwerden
Ví dụ
- Wir haben viele Beschwerden über den Lärm erhalten. — Chúng tôi đã nhận được nhiều lời phàn nàn về tiếng ồn.
- Die Beschwerde wurde offiziell eingereicht. — Lời khiếu nại đã được nộp chính thức.
Nghĩa khác
- khiếu nại
- than phiền
- phàn nàn
- sự phàn nàn
- lời phàn nàn