Beschäftigungsproblem
Nghĩa tiếng Việt: vấn đề việc làm
danh từ · trình độ C1
Giống: das Beschäftigungsproblem
Số nhiều: die beschäftigungsprobleme
Ví dụ
- Die Regierung sucht nach Lösungen für das wachsende Beschäftigungsproblem. — Chính phủ đang tìm kiếm các giải pháp cho vấn đề việc làm ngày càng gia tăng.
Nghĩa khác
- thất nghiệp
- tình trạng thất nghiệp
- sự thiếu việc làm
- vấn đề về việc làm
- vấn đề tuyển dụng