beruflicherweise
Nghĩa tiếng Việt: về nghề nghiệp
trạng từ · trình độ C1
Ví dụ
- Er reist beruflicherweise oft nach Berlin und München. — Anh ấy thường đi Berlin và München vì công việc.
Nghĩa khác
- về mặt nghề nghiệp
- theo nghề nghiệp
- trong công việc
- chuyên nghiệp
- sự nghiệp