bemüßigen
Nghĩa tiếng Việt: khiến phải làm
Phát âm (IPA): [bəˈmyːsɪɡn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: bemüßigen · er/sie/es bemüßigt · bemüßigte · haben bemüßigt
Präsens (hiện tại)
| ich | bemüßige |
| du | bemüßigst |
| er/sie/es | bemüßigt |
| wir | bemüßigen |
| ihr | bemüßigt |
| sie/Sie | bemüßigen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | bemüßigte |
| du | bemüßigtest |
| er/sie/es | bemüßigte |
| wir | bemüßigten |
| ihr | bemüßigtet |
| sie/Sie | bemüßigten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe bemüßigt |
| du | hast bemüßigt |
| er/sie/es | hat bemüßigt |
| wir | haben bemüßigt |
| ihr | habt bemüßigt |
| sie/Sie | haben bemüßigt |
Ví dụ
- „[…] und nun gar wir Jungfrauen sind beständigen Attacken ausgesetzt, und so sehe ich mich soeben bemüßigt zu emigrieren“. — […] và giờ đến cả chúng tôi, các cô trinh nữ, cũng bị tấn công liên miên, nên ngay lúc này tôi thấy mình buộc phải di cư.
- ›Träume!‹ / ›Schäume!‹ – sagte Mrs. Powder, denn sie hielt den Ausspruch ihres Gebieters für ein wegwerfendes kritisches Urteil über das auf dem Boden liegende Machwerk, das wohl ein recht ausschweifendes Erzeugnis menschlicher Phantasie sein mochte, weil Seine Lordschaft ›Träume‹ sagte, was sie durch obiges Reimwort zu bekräftigen bemüßigt schien. — “Mơ! Bọt!” — bà Mrs. Powder nói, vì bà cho rằng lời nói của chủ mình là một lời phê bình chê bai đối với thứ vật phẩm nằm trên sàn, vốn hẳn là một sản phẩm khá phóng túng của trí tưởng tượng con người, bởi Đức Ngài nói “Mơ”, điều mà bà dường như thấy cần phải xác nhận bằng câu vần ở trên.
- Auch der Verzehrungssteuer-Einnehmer geht an der Seite des seinsollenden Christus ganz allerbehaglichst mit und scheint sich um sein Amt gar nicht mehr umsehen zu wollen. Also laufen auch wir mit, als ob wir bezahlet würden, ohne daß uns wer bemüßigte. — “Ngay cả viên thu thuế tiêu thụ cũng đi theo bên cạnh vị Chúa Kitô đáng lẽ phải có mặt ấy một cách hết sức ung dung, và dường như chẳng còn muốn bận tâm gì đến chức phận của mình nữa. Thế là chúng ta cũng cứ đi theo, như thể được trả công, dù chẳng ai bắt buộc.”
Nghĩa khác
- der Meinung sein, dass man etwas Bestimmtes tun muss; sich veranlasst sehen (etwas zu tun)
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er bemüßigen → Đúng: er bemüßigt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)