Belustigungsplatz
Nghĩa tiếng Việt: địa điểm vui chơi (thường dùng khôi hài)
Nghe phát âm Belustigungsplatz
danh từ · trình độ C1
Giống: der Belustigungsplatz
Số nhiều: die Belustigungsplätze
Ví dụ
- Der Jahrmarkt ist ein beliebter Belustigungsplatz. — Hội chợ là một địa điểm vui chơi phổ biến.
- Wir suchen einen Belustigungsplatz für die Kinder. — Chúng tôi đang tìm một địa điểm vui chơi cho bọn trẻ.
Nghĩa khác
- khu vui chơi
- công viên giải trí
- sân chơi
- sân khấu hài
- chỗ tiêu khiển