Beisaß
Nghĩa tiếng Việt: người cư trú phụ thuộc
Phát âm (IPA): [ˈbaɪ̯ˌzas]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Beisaß
Số nhiều: die Beisassen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Beisaß | Beisassen |
| Akkusativ | Beisaß | Beisassen |
| Dativ | Beisassen | Beisassen |
| Genitiv | Beisasses | Beisassen |
Ví dụ
- Wie ein Mietling, wie ein Beisaß sei er bei dir, bis zum Jubel-Jahr diene er bei dir. — Nguyện nó ở với ngươi như một người làm thuê, như một người ngoại trú; nó sẽ phục vụ ngươi cho đến Năm Hân Hỉ.
- Und so ein Fremdling oder Beisaß bei dir zu Vermögen kommt und dein Bruder bei ihm verarmt, und verkauft sich dem Fremdlinge, (oder) dem Beisassen bei dir, oder dem Sprößlinge aus dem Geschlechte des Fremdlings: […] — Và nếu một ngoại kiều hay một người ngoại trú ở với ngươi trở nên giàu có, còn anh em ngươi nghèo đi bên người ấy, rồi bán mình cho ngoại kiều, (hoặc) cho người ngoại trú ở với ngươi, hay cho một con cháu thuộc dòng dõi của ngoại kiều: […]
Nghĩa khác
- Bewohner (nicht Einheimischer), Schutzbürger