Behördengeschichte
Nghĩa tiếng Việt: câu chuyện hành chính
Nghe phát âm Behördengeschichte
danh từ · trình độ C1
Giống: die Behördengeschichte
Số nhiều: die behördengeschichten
Ví dụ
- Das neue Buch befasst sich mit der Behördengeschichte des Ministeriums. — Cuốn sách mới viết về lịch sử các cơ quan công quyền của bộ này.
Nghĩa khác
- vụ việc hành chính
- chuyện quan liêu
- thủ tục hành chính
- hồ sơ hành chính
- lịch sử cơ quan