Beharrungskraft
Nghĩa tiếng Việt: sức bền
danh từ · trình độ C1
Giống: die Beharrungskraft
Số nhiều: die Beharrungskräfte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Beharrungskraft | Beharrungskräfte |
| Akkusativ | Beharrungskraft | Beharrungskräfte |
| Dativ | Beharrungskraft | Beharrungskräften |
| Genitiv | Beharrungskraft | Beharrungskräfte |
Ví dụ
- Die bürokratische Beharrungskraft bremst oft notwendige Reformen im Staat. — Sức ỳ quan liêu thường cản trở các cuộc cải cách cần thiết trong bộ máy nhà nước.
Nghĩa khác
- sự kiên trì
- lực quán tính
- sự bền bỉ
- sự dai dẳng
- khả năng chịu đựng