begöschen
Nghĩa tiếng Việt: trang trí bằng tua
Phát âm (IPA): [bəˈɡœʃn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: begöschen · er/sie/es begöscht · begöschte · haben begöscht
Präsens (hiện tại)
| ich | begösche |
| du | begöschst |
| er/sie/es | begöscht |
| wir | begöschen |
| ihr | begöscht |
| sie/Sie | begöschen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | begöschte |
| du | begöschtest |
| er/sie/es | begöschte |
| wir | begöschten |
| ihr | begöschtet |
| sie/Sie | begöschten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe begöscht |
| du | hast begöscht |
| er/sie/es | hat begöscht |
| wir | haben begöscht |
| ihr | habt begöscht |
| sie/Sie | haben begöscht |
Ví dụ
- Ich muss unbedingt meine Mutter begöschen, die ist ziemlich sauer, weil ich gestern nicht mehr vorbeigeschaut habe. — Tôi nhất định phải dỗ dành mẹ tôi mới được, bà đang khá giận vì hôm qua tôi không ghé qua.
- Wenn meine kleine Tochter beim Spielen auf die Nase fällt, kann ich sie leicht mit einem Eis begöschen. — Khi con gái nhỏ của tôi bị ngã lúc chơi đùa, tôi có thể dễ dàng dỗ bé bằng một que kem.
- Wir waren am Wochenende in der neuen Wellness-Oase, da wird man wirklich von oben bis unten begöscht. — Cuối tuần rồi chúng tôi đã đến ốc đảo spa mới, ở đó người ta thực sự chăm sóc, nuông chiều mình từ đầu đến chân.
Nghĩa khác
- beschwichtigen, beruhigen, besänftigen
- betüdeln, umschmeicheln
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er begöschen → Đúng: er begöscht (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)