beflocken
Nghĩa tiếng Việt: in nhung
Phát âm (IPA): [bəˈflɔkn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: beflocken · er/sie/es beflockt · beflockte · haben beflockt
Präsens (hiện tại)
| ich | beflocke |
| du | beflockst |
| er/sie/es | beflockt |
| wir | beflocken |
| ihr | beflockt |
| sie/Sie | beflocken |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | beflockte |
| du | beflocktest |
| er/sie/es | beflockte |
| wir | beflockten |
| ihr | beflocktet |
| sie/Sie | beflockten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe beflockt |
| du | hast beflockt |
| er/sie/es | hat beflockt |
| wir | haben beflockt |
| ihr | habt beflockt |
| sie/Sie | haben beflockt |
Ví dụ
- Für das Gaudi-Fußball-Firmenturnier haben wir extra unsere Trikots beflocken lassen. — Chúng tôi đã đặc biệt cho in áo đấu để tham gia giải bóng đá giao lưu của công ty.
- Jedenfalls fand der begabte Jungprofi in diesem Päckchen drei Trikots der polnischen Nationalmannschaft, die jeweils mit der Nummer Zehn und seinem Namen beflockt waren. — Dù sao thì cầu thủ trẻ tài năng cũng tìm thấy trong gói bưu kiện ba chiếc áo đấu của đội tuyển quốc gia Ba Lan, mỗi chiếc đều được in số mười và tên của anh ấy.
Nghĩa khác
- Textilien mit Schrift oder Bildern bekleben
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er beflocken → Đúng: er beflockt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)