beflagge
Nghĩa tiếng Việt: cắm cờ
Phát âm (IPA): [bəˈflaɡə]
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Ich beflagge mein Haus jedes Jahr zum Nationalfeiertag. — Tôi treo cờ ở nhà mình vào mỗi dịp ngày Quốc khánh.
Nghĩa khác
- treo cờ
- phất cờ
- dựng cờ
- cờ
- lá cờ
Nghĩa tiếng Việt: cắm cờ
Phát âm (IPA): [bəˈflaɡə]
động từ · trình độ C1