bedonnert
Nghĩa tiếng Việt: choáng váng, ngơ ngẩn
Phát âm (IPA): [bəˈdɔnɐt]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | bedonnerter | bedonnerte |
| Akkusativ | bedonnerten | bedonnerte |
| Dativ | bedonnertem | bedonnerten |
| Genitiv | bedonnerten | bedonnerter |
Ví dụ
- Und Nampa, vielleicht eingeschüchtert vom Zorn des Gouverneurs, hat diesmal getreu berichtet, wie kwai und bedonnert der erste Mann der Region war. — Và Nampa, có lẽ vì sợ cơn thịnh nộ của ngài thống đốc, lần này đã tường thuật trung thực về việc người đứng đầu khu vực đã giận dữ và sửng sốt như thế nào.
- Als jovialer Populist kann er aber auch bedonnert werden. — Là một người dân túy niềm nở, nhưng ông ấy cũng có thể nổi giận đùng đùng.
- Beide können nochall bedonnert werden, wenn man sie auf ihre Fehler und auf die bloße Existenz von Bleichgesichtern anspricht. — Cả hai vẫn có thể nổi trận lôi đình nếu người ta đề cập đến những sai lầm của họ và sự tồn tại đơn thuần của những người da trắng.
Nghĩa khác
- voller Ärger und/oder Wut und/oder voll Zorn; durch Ärger und/oder Wut und/oder Zorn erregt
- nicht (ganz) bei Sinnen, Verstand