Bedarfsnachweis
Nghĩa tiếng Việt: giấy chứng nhận nhu cầu
danh từ · trình độ C1
Giống: der Bedarfsnachweis
Số nhiều: die bedarfsnachweise
Ví dụ
- Für den Antrag benötigen Sie einen aktuellen Bedarfsnachweis. — Đối với đơn đăng ký, bạn cần có một giấy chứng minh nhu cầu hiện tại.
Nghĩa khác
- minh chứng nhu cầu
- xác nhận nhu cầu
- bằng chứng nhu cầu
- chứng minh nhu cầu
- Bằng chứng về nhu cầu