Baunzerl
Nghĩa tiếng Việt: bánh mì tròn nhỏ
Phát âm (IPA): [ˈbaʊ̯nt͡sɐl]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Baunzerl
Số nhiều: die Baunzerl
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Baunzerl | Baunzerl |
| Akkusativ | Baunzerl | Baunzerl |
| Dativ | Baunzerln | Baunzerl |
| Genitiv | Baunzerls | Baunzerln |
Ví dụ
- Zum Frühstück hätte ich gerne ein paar Baunzerl. — Tôi muốn vài cái bánh mì nhỏ cho bữa sáng.
Nghĩa khác
- ein Brötchen, in dessen Teig Milch hinzugegeben wird