bauchoben
Nghĩa tiếng Việt: nằm ngửa
Phát âm (IPA): [ˈbaʊ̯xˈʔoːbn̩]
trạng từ · trình độ C2
Ví dụ
- Auch die Heringe und Flundern waren weggeblieben, und in den Flüssen zeigte sich, wie durch Fluch befördert, ein Fischesterben an: Zander, Barsche, Plötze und Hechte trieben bauchoben. — Cá trích và cá bơn cũng biến mất, và trên các dòng sông xuất hiện hiện tượng cá chết hàng loạt như bị trúng lời nguyền: cá sào, cá vược, cá chép đỏ và cá chó nổi bụng trắng phơi trên mặt nước.
- Innen sah man, weil er den Hut immer bauchoben auf irgendeinem Stuhl liegen ließ, unschwer das Lederband, ganz verdreckt von altem Schweiß;[…]. — Bên trong chiếc mũ, vì ông luôn để ngửa nó trên một chiếc ghế nào đó, nên người ta dễ dàng nhìn thấy dải lót da cáu bẩn vì mồ hôi cũ; […]
- Corinna setzte den abgestrichenen Fisch in die Wanne, er schnellte nicht davon, ließ sich nicht auf den Grund sinken, sondern legte sich wie erschöpft auf die Seite, kippte ein wenig und schwamm bauchoben und hielt sich so bei schwachen Bewegungen der Brustflossen. — Corinna thả con cá đã được vuốt lấy trứng vào chậu, nó không lao vút đi, cũng không chìm xuống đáy, mà nằm nghiêng như kiệt sức, hơi lật nghiêng rồi bơi ngửa bụng và giữ mình như vậy bằng những cử động yếu ớt của vây ngực.
Nghĩa khác
- mit dem Bauch nach oben (liegend, treibend)