batisten
Nghĩa tiếng Việt: bằng vải batist
Phát âm (IPA): [baˈtɪstn̩]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | batistener | batistene |
| Akkusativ | batistenen | batistene |
| Dativ | batistenem | batistenen |
| Genitiv | batistenen | batistener |
Ví dụ
- Wenn jemand gestohlen oder betrogen hat und abgefaßt und klar überführt ist, dann muß er so schnell wie möglich, solange es noch Zeit ist, nach Hause laufen und seine Mutter totschlagen. Sofort wird er von allem freigesprochen, und die Damen auf den Tribünen winken mit ihren batistenen Taschentüchern. — Nếu ai đó trộm cắp hoặc lừa đảo, bị bắt quả tang và có chứng cứ rõ ràng, thì hắn phải chạy về nhà đánh chết mẹ mình càng nhanh càng tốt khi còn kịp. Ngay lập tức hắn sẽ được tha bổng mọi tội lỗi, và các quý bà trên khán đài vẫy những chiếc khăn tay bằng vải batit.
Nghĩa khác
- aus Batist bestehend