Bataillonsstärke
Nghĩa tiếng Việt: sức mạnh tiểu đoàn
danh từ · trình độ C1
Giống: die Bataillonsstärke
Số nhiều: die bataillonsstärken
Ví dụ
- Die eingesetzte Truppe erreichte bald eine beachtliche Bataillonsstärke. — Lực lượng được triển khai nhanh chóng đạt tới quân số cấp tiểu đoàn đáng kể.
Nghĩa khác
- quy mô tiểu đoàn
- đại đội mạnh
- lực lượng tiểu đoàn
- biên chế tiểu đoàn
- đội hình tiểu đoàn