Baßlaute
Nghĩa tiếng Việt: âm trầm
danh từ · trình độ C1
Giống: die Baßlaute
Số nhiều: die Baßlauten
Ví dụ
- Der Musiker spielte auf einer historischen Baßlaute im Konzert. — Nhạc công đã chơi một cây đàn lute trầm cổ điển trong buổi hòa nhạc.
Nghĩa khác
- âm bass
- tiếng bass
- âm trầm thấp
- tiếng trầm
- đàn bass