Baßbläserin
Nghĩa tiếng Việt: người chơi bassoon nữ
danh từ · trình độ C1
Giống: die Baßbläserin
Số nhiều: die Baßbläserinnen
Ví dụ
- Die talentierte Baßbläserin spielte ein beeindruckendes Solo im Konzert. — Nữ nghệ sĩ thổi kèn trầm tài năng đã biểu diễn một màn độc tấu ấn tượng trong buổi hòa nhạc.
Nghĩa khác
- nữ nhạc công bassoon
- người thổi bassoon nữ
- nhạc công thổi kèn bass
- người chơi kèn bass nữ
- Người chơi bass