Basküleverschluß
Nghĩa tiếng Việt: khóa móc
danh từ · trình độ C2
Giống: der Basküleverschluß
Ví dụ
- Das alte Holzfenster wird mit einem stabilen Basküleverschluß gesichert. — Cửa sổ gỗ cũ được cố định bằng một khóa then đứng chắc chắn.
Nghĩa khác
- khóa cài
- cơ cấu khóa
- khóa cân
- cơ cấu khóa cân
- bản lề khóa