Barysphäre
Nghĩa tiếng Việt: quyển lõi nặng Trái Đất
Phát âm (IPA): [baʁyˈsfɛːʁə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Barysphäre
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Barysphäre | |
| Akkusativ | Barysphäre | |
| Dativ | Barysphäre | |
| Genitiv | Barysphäre |
Ví dụ
- Auf der Erde behauptet sich diese Einfachheit der Elemente noch an der Peripherie, in den mehr oder weniger ionisierten Gasen der Atmosphäre und der Stratosphäre und vermutlich auch in der Tiefe, in den Metallen der Barysphäre. — Trên Trái Đất, sự đơn giản của các nguyên tố này vẫn còn đứng vững ở vùng ngoại vi, trong các khí của khí quyển và tầng bình lưu bị ion hóa nhiều hay ít, và có lẽ cả ở sâu bên trong, trong các kim loại của barysphere.
Nghĩa khác
- der Bereich des Erdkerns, der innerste Teil der Erde