barockzeitlicher
Nghĩa tiếng Việt: thời Baroque
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Ein auffälliges Merkmal dieses Hauses ist ein barockzeitlicher Erker. — Một đặc điểm nổi bật của ngôi nhà này là góc nhọn được thiết kế theo phong cách Baroque.
Nghĩa khác
- thuộc thời Baroque
- kiến trúc Baroque
- thuộc thời kỳ Baroque
- Baroque
- thời kỳ Baroque