Bandwurmwort
Nghĩa tiếng Việt: từ ghép dài
Phát âm (IPA): [ˈbantvʊʁmˌvɔʁt]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Bandwurmwort
Số nhiều: die Bandwurmwörter
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Bandwurmwort | Bandwurmwörter |
| Akkusativ | Bandwurmwort | Bandwurmwörter |
| Dativ | Bandwurmwort | Bandwurmwörtern |
| Genitiv | Bandwurmworts | Bandwurmwörter |
Ví dụ
- Die Feinstaubdebatte bereicherte die deutsche Sprache um so schöne neue Wörter wie Rußpartikelfilter, Dieselabgasdebatte oder Luftqualitätsrahmenrichtlinie - Bandwurmwörter, die plötzlich jedes Schulkind herbeten kann. — Cuộc tranh luận về bụi mịn đã làm giàu cho tiếng Đức bằng những từ mới đẹp như bộ lọc hạt muội, cuộc tranh luận về khí thải diesel hay chỉ thị khung về chất lượng không khí - những từ ghép dài ngoằng mà bỗng chốc đứa trẻ nào cũng có thể đọc vanh vách.
- Solche Bandwurmwörter sind typisch für die deutsche Sprache, ausländische Sprachschüler fürchten die sogenannten Komposita. — Những từ ghép dài ngoằng như vậy là đặc trưng của tiếng Đức; người học ngoại ngữ nước ngoài thường sợ cái gọi là danh từ ghép.
- Dabei nehmen wir als unverständige Laien einfach mal an, dass all die vielen Bandwurmwörter der Juristen praktisch sinnvoll sind. — Thực ra, với tư cách những người bình thường không hiểu biết, ta cứ tạm cho rằng tất cả những từ ghép dài lê thê của giới luật gia đều hữu ích về mặt thực tế.
Nghĩa khác
- từ ghép phức tạp
- từ ghép nối
- từ ghép
- từ phức
- từ láy