Bamigoreng
Nghĩa tiếng Việt: mì xào Indonesia
Phát âm (IPA): [bamiɡoˈʁɛŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Bamigoreng
Số nhiều: die Bamigorengs
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Bamigoreng | Bamigorengs |
| Akkusativ | Bamigoreng | Bamigorengs |
| Dativ | Bamigoreng | Bamigorengs |
| Genitiv | Bamigoreng | Bamigorengs |
Ví dụ
- Heute habe ich meinen neuen Wok ausprobiert und Bamigoreng gekocht. — Hôm nay tôi đã thử cái chảo wok mới của mình và nấu Bamigoreng.
Nghĩa khác
- Gericht aus gebratenen Nudeln mit Fleisch und Gemüse