Bahnschiene
Nghĩa tiếng Việt: đường ray tàu hỏa
Phát âm (IPA): [ˈbaːnˌʃiːnə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Bahnschiene
Số nhiều: die Bahnschienen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Bahnschiene | Bahnschienen |
| Akkusativ | Bahnschiene | Bahnschienen |
| Dativ | Bahnschiene | Bahnschienen |
| Genitiv | Bahnschiene | Bahnschienen |
Ví dụ
- „Wir setzten uns wieder ins Auto, fuhren zur alten E6 hinunter, kreuzten die Bahnschienen, sahen aus der Ferne die Klavierfabrik.“ — Chúng tôi lại lên xe, lái xuống đường E6 cũ, băng qua đường ray và nhìn thấy xưởng sản xuất đàn piano từ xa.