Baffer
Nghĩa tiếng Việt: cú đánh bất ngờ (tiếng lóng)
Phát âm (IPA): [ˈbafɐ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Baffer
Số nhiều: die Baffers
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Baffer | Baffers |
| Akkusativ | Baffer | Baffers |
| Dativ | Baffer | Baffers |
| Genitiv | Baffers | Baffers |
Ví dụ
- Caramel ist ein stark gesottener und gleichsam verbrannter Zucker […]. Baffer, halbe Baffern sind Namen für schlechte rohe Arten. — Caramel là đường được nấu rất kỹ và như thể bị cháy […]. Baffer, halbe Baffern là những tên gọi cho các loại nguyên thô kém chất lượng.
Nghĩa khác
- Rohzucker, der noch raffiniert werden muss