Babusche
Nghĩa tiếng Việt: dép lê phương Đông
Phát âm (IPA): [baˈbʊʃə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Babusche
Số nhiều: die Babuschen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Babusche | Babuschen |
| Akkusativ | Babusche | Babuschen |
| Dativ | Babusche | Babuschen |
| Genitiv | Babusche | Babuschen |
Ví dụ
- Manche Händler halten einen Armreif oder Schal hin, zeigen auf ein Paar besonders reich bestickter Babuschen, andere dösen vor sich hin. — Một số người bán hàng chìa ra một chiếc vòng tay hoặc khăn choàng, chỉ vào một đôi babouche được thêu đặc biệt cầu kỳ, còn những người khác thì lim dim ngái ngủ.
Nghĩa khác
- ein aus Stoff gefertigter, warmer und bequemer Hausschuh