azimutal
Nghĩa tiếng Việt: thuộc phương vị
Phát âm (IPA): [at͡simuˈtaːl]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | azimutaler | azimutale |
| Akkusativ | azimutalen | azimutale |
| Dativ | azimutalem | azimutalen |
| Genitiv | azimutalen | azimutaler |
Ví dụ
- So muss man ein Fernrohr bei der eben erwähnten azimutalen Montierung um beide Achsen drehen, will man das Instrument der täglichen Bewegung der Gestirne. — Vì vậy, người ta phải xoay kính thiên văn trên bệ phương vị vừa đề cập quanh cả hai trục nếu muốn dụng cụ này bám theo chuyển động hàng ngày của các thiên thể.
Nghĩa khác
- sich auf das Azimut beziehend