azephal
Nghĩa tiếng Việt: không có đầu
Phát âm (IPA): [at͡seˈfaːl]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | azephaler | azephale |
| Akkusativ | azephalen | azephale |
| Dativ | azephalem | azephalen |
| Genitiv | azephalen | azephaler |
Ví dụ
- Der azephale Auslöser bei der Neudefinierung von Werten einer Gemeinschaft ist der Fortschritt in deren Möglichkeiten. — Yếu tố kích hoạt không có người đứng đầu trong việc tái định nghĩa các giá trị của một cộng đồng chính là sự tiến bộ trong các năng lực của cộng đồng đó.
- Denn ein Säugling - oder auch ein azephales menschliches Individuum - existiert zwar in einer Lebenswelt, an deren Ausprägung es auch von Anfang durch die Aufnahme von endogenen wie exogenen Reizen sowie durch Reaktionen und Verhaltensweisenbeteiligt ist. — Bởi vì một đứa trẻ sơ sinh - hay một cá thể người bị tật vô não - thực sự tồn tại trong một thế giới sống mà ngay từ đầu nó đã tham gia định hình thông qua việc tiếp nhận các kích thích nội sinh cũng như ngoại sinh, cùng các phản ứng và hành vi.
- In der griechischen Dramatik und Lyrik sind azephale Verse laut Wilpert häufig. — Theo Wilpert, các câu thơ khuyết đầu xuất hiện thường xuyên trong kịch và thơ trữ tình Hy Lạp.
Nghĩa khác
- ohne Vordenker, ohne Initiator
- ohne Kopf, kopflos
- um die erste Silbe verkürzt (von einem Metrum oder Vers)
- den Anfang eines Textes nicht vollständig oder gar nicht enthaltend