Axiologie
Nghĩa tiếng Việt: lý thuyết giá trị
Phát âm (IPA): [aksi̯oloˈɡiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Axiologie
Số nhiều: die Axiologien
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Axiologie | Axiologien |
| Akkusativ | Axiologie | Axiologien |
| Dativ | Axiologie | Axiologien |
| Genitiv | Axiologie | Axiologien |
Ví dụ
- Stehen zwei Werte im Konflikt und lassen sie sich nicht beide realisieren, ohne einen zu gefährden, so spricht die Axiologie von einer Wertantinomie. — Khi hai giá trị xung đột với nhau và không thể thực hiện cả hai mà không làm một trong hai bị đe dọa, thì ngành giá trị luận gọi đó là một mâu thuẫn giá trị.
Nghĩa khác
- học thuyết giá trị
- triết học giá trị
- giá trị học
- học thuyết về giá trị
- axiologie