Automafia
Nghĩa tiếng Việt: mafia trộm xe; tội phạm xe hơi
Phát âm (IPA): [ˈaʊ̯toˌmafi̯a]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Automafia
Số nhiều: die Automafias
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Automafia | Automafias |
| Akkusativ | Automafia | Automafias |
| Dativ | Automafia | Automafias |
| Genitiv | Automafia | Automafias |
Ví dụ
- Bei uns in der Stadt ist momentan die Automafia im Gange. — Hiện tại ở thành phố chúng tôi, bọn tội phạm trộm cắp ô tô đang hoành hành.