auszehren
Nghĩa tiếng Việt: làm kiệt quệ; làm héo mòn
Phát âm (IPA): [ˈaʊ̯sˌt͡seːʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: auszehren · er/sie/es zehrt aus · zehrte aus · haben ausgezehrt
Präsens (hiện tại)
| ich | zehre aus |
| du | zehrst aus |
| er/sie/es | zehrt aus |
| wir | zehren aus |
| ihr | zehrt aus |
| sie/Sie | zehren aus |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | zehrte aus |
| du | zehrtest aus |
| er/sie/es | zehrte aus |
| wir | zehrten aus |
| ihr | zehrtet aus |
| sie/Sie | zehrten aus |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe ausgezehrt |
| du | hast ausgezehrt |
| er/sie/es | hat ausgezehrt |
| wir | haben ausgezehrt |
| ihr | habt ausgezehrt |
| sie/Sie | haben ausgezehrt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Die lange Krankheit zehrte sie aus. — Trận ốm kéo dài đã vắt kiệt sức lực của cô ấy.
- Den Raum betrat ein ausgezehrter Mann. — Một người đàn ông tiều tụy bước vào phòng.
- „Ein langsames Fieber zehre sie aus; sie sei unendlich schwach, da sie kaum ein bißchen Fleischbrühe hinunterbringen könne.“ — „Cơn sốt âm ỉ đang vắt kiệt sức cô; cô yếu ớt vô cùng vì hầu như chẳng nuốt nổi chút nước dùng thịt nào.“
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er auszehrt → Đúng: er zehrt aus (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)