auswicklest
Nghĩa tiếng Việt: phát triển
Phát âm (IPA): [ˈaʊ̯sˌvɪkləst]
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Sei vorsichtig, wenn du das alte Gemälde auswicklest. — Hãy cẩn thận khi bạn mở bọc bức tranh cổ ra.
Nghĩa khác
- mở rộng
- tháo ra
- tiết lộ
- làm rõ
- giải quyết