Auswahlsendung
Nghĩa tiếng Việt: chương trình tuyển chọn
danh từ · trình độ C1
Giống: die Auswahlsendung
Số nhiều: die auswahlsendungen
Ví dụ
- Der Juwelier schickte ihr eine Auswahlsendung mit verschiedenen Ringen. — Người thợ kim hoàn đã gửi cho cô ấy một kiện hàng mẫu gồm nhiều chiếc nhẫn khác nhau.
Nghĩa khác
- tuyển tập
- chương trình đặc biệt
- chương trình chọn lọc
- gửi hàng chọn lọc
- gửi hàng theo lựa chọn