austronesisch
Nghĩa tiếng Việt: Austronesia
Phát âm (IPA): [aʊ̯stʁoˈneːzɪʃ]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | austronesischer | austronesische |
| Akkusativ | austronesischen | austronesische |
| Dativ | austronesischem | austronesischen |
| Genitiv | austronesischen | austronesischer |
Ví dụ
- Hier wäre vielleicht die Eigenschaft vieler austronesischer Sprachen zu nennen, die eine triale erste Person Plural zur Verfügung haben (d.h. das duale und triale wir und wir alle). — Ở đây có thể kể đến đặc tính của nhiều ngôn ngữ Nam Đảo, vốn có ngôi thứ nhất số nhiều ba người (tức là chúng tôi/chúng ta hai người, ba người và tất cả chúng ta).
Nghĩa khác
- Nam Đảo
- ngữ hệ Nam Đảo
- Austronesian
- thuộc ngữ hệ Nam Đảo
- người Nam Đảo