Austrittsleistung
Nghĩa tiếng Việt: tiền thôi việc
Nghe phát âm Austrittsleistung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Austrittsleistung
Số nhiều: die austrittsleistungen
Ví dụ
- Der Ingenieur misst die thermische Austrittsleistung der neuen Turbine. — Kỹ sư đo công suất đầu ra nhiệt của tuabin mới.
Nghĩa khác
- trợ cấp thôi việc
- khoản thanh toán thôi việc
- quyền lợi thôi việc
- khoản thanh toán khi thôi việc
- khả năng thoát ra