Austernbank
Nghĩa tiếng Việt: bãi hàu
Phát âm (IPA): [ˈaʊ̯stɐnˌbaŋk]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Austernbank
Số nhiều: die Austernbänke
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Austernbank | Austernbänke |
| Akkusativ | Austernbank | Austernbänke |
| Dativ | Austernbank | Austernbänken |
| Genitiv | Austernbank | Austernbänke |
Ví dụ
- Durch intensive Befischung waren die natürlichen Austernbänke um 1880 nahezu erschöpft. — Do bị khai thác đánh bắt mạnh, các bãi hàu tự nhiên vào khoảng năm 1880 gần như đã cạn kiệt.
- Die Siedler waren aber schon mit einer ganz gewöhnlichen Austernbank zufrieden, die Nab 6 km nördlich der Kamine entdeckte. — Nhưng những người định cư lúc đó đã hài lòng với một bãi hàu hết sức bình thường mà Nab phát hiện cách các Kamine 6 km về phía bắc.
Nghĩa khác
- eine große, festgefügte Formation von Austern im Meer