Ausstiegshilfe
Nghĩa tiếng Việt: trợ giúp thoái lui
danh từ · trình độ C1
Giống: die Ausstiegshilfe
Số nhiều: die ausstiegshilfen
Ví dụ
- Der Staat bietet eine Ausstiegshilfe für Mitglieder krimineller Gruppen an. — Nhà nước cung cấp hỗ trợ từ bỏ cho các thành viên của các nhóm tội phạm.
Nghĩa khác
- hỗ trợ rút lui
- hỗ trợ thoát
- trợ giúp rút lui
- hỗ trợ thoái lui
- Thoát viện