aussenwirtschaftspolitisch
Nghĩa tiếng Việt: về đối ngoại kinh tế
Nghe phát âm aussenwirtschaftspolitisch
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Das Land steht vor großen aussenwirtschaftspolitischen Herausforderungen. — Đất nước đang đối mặt với những thách thức lớn về chính sách kinh tế đối ngoại.
Nghĩa khác
- liên quan đến chính sách đối ngoại kinh tế
- về chính sách thương mại quốc tế
- về mặt đối ngoại kinh tế
- theo chính sách đối ngoại kinh tế
- chính sách kinh tế đối ngoại