ausraufen
Nghĩa tiếng Việt: nhổ sạch; bứt tóc
Phát âm (IPA): [ˈaʊ̯sˌʁaʊ̯fn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: ausraufen · er/sie/es rauft aus · raufte aus · haben ausgerauft
Präsens (hiện tại)
| ich | raufe aus |
| du | raufst aus |
| er/sie/es | rauft aus |
| wir | raufen aus |
| ihr | rauft aus |
| sie/Sie | raufen aus |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | raufte aus |
| du | rauftest aus |
| er/sie/es | raufte aus |
| wir | rauften aus |
| ihr | rauftet aus |
| sie/Sie | rauften aus |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe ausgerauft |
| du | hast ausgerauft |
| er/sie/es | hat ausgerauft |
| wir | haben ausgerauft |
| ihr | habt ausgerauft |
| sie/Sie | haben ausgerauft |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Und es begab sich, dass er am Sabbat durch die Kornfelder ging, und seine Jünger fingen an, während sie gingen, Ähren auszuraufen.“ — Và chuyện xảy ra là vào ngày Sabát, Ngài đi qua các cánh đồng lúa mì, và các môn đệ của Ngài vừa đi vừa bắt đầu bứt những bông lúa.
- „Ich schraube meine altmodischen Erwartungen zurück. Stolpe soll sich also nicht die Brust aufreißen, Gysi muß sich auf der Stirnglatze kein Haar ausraufen.“ — Tôi hạ bớt những kỳ vọng cổ hủ của mình xuống. Vậy nên Stolpe không cần phải vò đầu bứt tai, Gysi cũng chẳng cần nhổ tóc trên cái đầu hói trán của mình làm gì.
- „Aus Sicht der Baukultur könnte man sich aber manchmal auch die Haare ausraufen, wenn Schulgebäude aus den 1950er und 1960er Jahren abgerissen werden, um Häuslebauern Platz zu schaffen.“ — Tuy nhiên, xét từ góc độ văn hóa kiến trúc, đôi khi người ta cũng phải vò đầu bứt tai khi các tòa nhà trường học từ thập niên 1950 và 1960 bị phá bỏ để nhường chỗ cho những người xây nhà riêng.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er ausrauft → Đúng: er rauft aus (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)