Auspizium
Nghĩa tiếng Việt: điềm báo, bảo trợ
Phát âm (IPA): [aʊ̯sˈpiːt͡si̯ʊm]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Auspizium
Số nhiều: die Auspizien
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Auspizium | Auspizien |
| Akkusativ | Auspizium | Auspizien |
| Dativ | Auspizium | Auspizien |
| Genitiv | Auspiziums | Auspizien |
Ví dụ
- Heine hätte wissen müssen, daß Goethe in ihm zugleich seine eigene Jugend wie auch Lenz und Plessing wiederauferstehen sah und daß man unter solchen Auspizien mit dem Meister kein vernünftiges Wort wechseln konnte. — “Heine lẽ ra phải biết rằng Goethe thấy ở ông đồng thời tuổi trẻ của chính mình cũng như Lenz và Plessing sống lại, và rằng trong những hoàn cảnh như thế thì không thể trao đổi với bậc thầy một lời lẽ nào cho ra hồn.”
- Davon zeugen die eingestreuten Possessivpronomina: unter meinem Kommando, unter meinen Auspizien, in meinem Auftrag, aus meinem Machtbereich, aufgrund meiner Kompetenzen usw. Sie verdeutlichten jedem Leser, in welchem Verhältnis Augustus zum Staat stand. — “Điều đó được chứng thực bằng những đại từ sở hữu được chen vào: dưới quyền chỉ huy của tôi, dưới sự bảo trợ của tôi, theo ủy nhiệm của tôi, ngoài phạm vi quyền lực của tôi, dựa trên thẩm quyền của tôi, v.v. Chúng cho mỗi độc giả thấy rõ Augustus có mối quan hệ như thế nào với nhà nước.”
- Unter deren Auspizien entwickelte England ein kompliziertes und gut funktionierendes System der Selbstverwaltung, das lediglich der expliziten Gründung einer Republik bedurfte, um seine Existenz zu bestätigen. — “Dưới sự bảo trợ của họ, nước Anh đã phát triển một hệ thống tự quản phức tạp và vận hành hiệu quả, chỉ còn cần việc thành lập chính thức một nền cộng hòa để khẳng định sự tồn tại của mình.”
Nghĩa khác
- Vorzeichen/Aussichten für etwas