ausmehren
Nghĩa tiếng Việt: làm cạn kiệt
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: ausmehren · er/sie/es mehrt aus · mehrte aus · haben ausgemehrt
Präsens (hiện tại)
| ich | mehre aus |
| du | mehrst aus |
| er/sie/es | mehrt aus |
| wir | mehren aus |
| ihr | mehrt aus |
| sie/Sie | mehren aus |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | mehrte aus |
| er/sie/es | mehrte aus |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe ausgemehrt |
| du | hast ausgemehrt |
| er/sie/es | hat ausgemehrt |
| wir | haben ausgemehrt |
| ihr | habt ausgemehrt |
| sie/Sie | haben ausgemehrt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Wir müssen uns jetzt endlich über den nächsten Schritt ausmehren. — Cuối cùng chúng ta cũng phải dứt khoát quyết định về bước tiếp theo.
Nghĩa khác
- tiêu hao
- làm suy yếu
- bóc lột
- khai thác cạn kiệt
- làm tiêu hao
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er ausmehrt → Đúng: er mehrt aus (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)