Ausgußwasser
Nghĩa tiếng Việt: nước thải
danh từ · trình độ C1
Giống: das Ausgußwasser
Số nhiều: die Ausgußwasser
Ví dụ
- Das schmutzige Ausgußwasser floss langsam durch das alte Rohr ab. — Nước thải bẩn chảy từ từ qua đường ống cũ.
Nghĩa khác
- nước cống
- nước rửa
- nước xả
- nước ra
- Xả nước