Ausfuhrbewilligung
Nghĩa tiếng Việt: giấy phép xuất khẩu
danh từ · trình độ C1
Giống: die Ausfuhrbewilligung
Số nhiều: die ausfuhrbewilligungen
Ví dụ
- Für den Export der Maschinen ist eine offizielle Ausfuhrbewilligung erforderlich. — Cần có giấy phép xuất khẩu chính thức để xuất khẩu máy móc.
Nghĩa khác
- giấy phép xuất khẩu hàng hóa
- giấy phép xuất khẩu đặc biệt
- giấy phép xuất khẩu theo quy định
- giấy phép xuất hàng
- giấy phép xuất